| CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc Hà nội, ngày 01 tháng 01 năm 2008 BẢNG BÁO GIÁ Kính gửi quý khách hàng : Công ty TNHH Cuộc Sống Đẹp xin trân trọng gửi đến quý khách hàng bảng báo giá chi tiết về việc tư vấn thiết kế kiến trúc, nội thất, ngoại thất, cải tạo như sau : ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------ 1. Thiết kế kiến trúc xây mới: Bảng giá: đơn vị tính là Việt Nam đồng | STT | LOẠI CÔNG TRÌNH | MẶT TIỀN RỘNG (md) | SUẤT ĐẦU TƯ CƠ BẢN (trđ/m2 sàn xây dựng) | GÓI THIẾT KẾ (đ/m2 sàn thiết kế) | | Loại 1 | Loại 2 | Loại 3 | | 1 | Nhà lô phố 1 mặt tiền | <4 | 2,8 | 110.000 | 80.000 |
| | 2 | Nhà lô phố 1 mặt tiền | >4 | 3 | 120.000 | 86.000 | | | 3 | Nhà lô phố 2 mặt tiền | | 3,2 | 126.000 | 88.000 | | | 4 | Nhà lô phố 3 mặt tiền | | 3,8 | 129.000 | 89.000 | | | 5 | Nhà lô phố cao cấp | Bất kỳ | 6 | 186.000 | 168.000 | | | 6 | Biệt thự mini (Diện tích khu đất 150< S < 400m2) | Bất kỳ | 4 | 180.000 | 120000 | | | 7 | Biệt thự trung bình* (Diện tích khu đất >400m2) | Bất kỳ | 4 | 180.000 | 120.000 | | | 8 | Biệt thự cao cấp* | Bất kỳ | 8 | 260.000 | 160.000 | | | 9 | Siêu thị, nhà hàng, khách sạn mini, nhà văn phòng cho thuê | <6 | 4,5 | 180.000 | 120.000 | | | >6 | 6 | 210.000 | 150.000 | | -
Đơn giá trên chưa bao gồm 10% thuế VAT, đơn giá trên áp dụng cho thiết kế nhà đơn lẻ -
Cách tính diện tích: Phần diện tích có mái che: tính 100% diện tích; Diện tích không có mái che: tính 50% diện tích -
*: với loại biệt thự trung bình và cao cấp S>400m2 :phần sân vườn tính riêng vào chi phí thiết kế sân vườn. Danh mục hồ sơ: | STT | DANH MỤC | DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN HỒ SƠ | | 1 | Hồ sơ xin phép xây dựng | -
Đơn xin cấp giấy phép xây dựng (theo mẫu) do chủ đầu tư đứng tên. -
Bản sao công chứng giấy tờ về quyền sử dụng đất, kèm theo trích lục bản đồ hoặc trích đo trên thực địa hoặc trên bản đồ ranh giới khu đất. -
Giấy đăng ký kinh doanh (nếu là công trình xây dựng của doanh nghiệp). -
Mặt bằng công trình trên lô đất, tỷ lệ 1/100-1/500, kèm theo sơ đồ vị trí công trình. -
Mặt bằng các tầng, các mặt đứng và các mặt cắt công trình tỷ lệ 1/100-1/200. -
Mặt bằng móng tỷ lệ 1/100-1/200 và các chi tiết mặt cắt móng tỷ lệ 1/50.Kèm theo sơ đồ hệ thống - thoát nước mưa, xử lý nước thải, cấp nước, cấp điện tỷ lệ 1/100-1/200, -
Giải pháp gia cố, chống đỡ khi tháo dỡ công trình cũ và xây dựng công trình mới nhằm đảm bảo an toàn cho công trình liền kề. | | 2 | Hồ sơ thiết kế phương án sơ bộ | -
Phối cảnh công trình và / hoặc phối cảnh nội thất (ko áp dụng cho phuơng án sơ bộ miễn phí). -
Mặt bằng các tầng, mặt bằng mái. -
Mặt cắt (ko áp dụng cho phuơng án sơ bộ miễn phí). | | 3 | Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công công trình. | -
Phần hiện trạng -
Phần kiến trúc: - Tổng mặt bằng và định vị công trình - Phối cảnh công trình - Mặt bằng các tầng, mặt bằng mái công trình - Các mặt đứng công trình - Triển khai chi tiết các mặt đứng công trình - Mặt cắt công trình ( 2 mặt cắt với nhà lô phố và 4 mặt cắt với các công trình khác) - Chi tiết kiến trúc công trình: Các phòng vệ sinh, cầu thang, ban công, cổng rào, cửa sổ, cửa đi... - Mặt bằng lát gạch nền, sàn, sân thượng... - Chỉ định vật liệu hoàn thiện cho toàn công trình. -
Phần kết cấu: - Mặt bằng kết cấu móng, dầm sàn, cột... - Chi tiết kết cấu móng, dầm sàn, cột, cầu thang, ban công... - Bố trí cốt thép - Thống kê, chỉ định thông số kỹ thuật, các chú ý khi thi công toàn bộ hệ thống kết cấu công trình . -
Phần cấp điện, thông tin, chống sét: - Sơ đồ hệ thống cấp điện, thông tin toàn công trình - Mặt bằng bố trí điện, thông tin các tầng nhà - Hệ thống chống sét cho công trình - Hệ thống bảo vệ (nếu có yêu cầu) - Thống kê, chỉ định thông số kỹ thuật toàn bộ hệ thống cấp điện, thông tin, chống sét công trình . -
Phần cấp thoát nước: - Sơ đồ hệ thống cấp thoát nước toàn công trình - Mặt bằng bố trí hệ thống cấp thoát nước các tầng - Chi tiết cấp thoát nước các khu vệ sinh, bếp, ... - Thống kê, chỉ định thông số kỹ thuật toàn bộ hệ thống cấp thoát nước công trình . -
Dự toán thi công xây dựng | GHI CHÚ : Loại 1 : -
Hoàn thiện hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công công trình trong vòng 10 ngày làm việc. -
03 Phuơng án thiết kế sơ bộ. -
Các buổi làm việc trình bày phương án cách nhau không quá 3 ngày. -
Làm việc phương án tại nơi khách hàng yêu cầu ( trong nội thành . -
Đã bao gồm chi phí giám sát tác giả. Loại 2: -
Hoàn thiện hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công công trình trong vòng 20 ngày làm việc. -
02 Phuơng án thiết kế sơ bộ. -
Các buổi làm việc trình bày phương án cách nhau không quá 5 ngày. -
Làm việc phương án tại nơi khách hàng yêu cầu ( trong nội thành ) -
Đã bao gồm chi phí giám sát tác giả.
2. Thiết kế nội thất: Bảng giá: đơn vị tính là Việt Nam đồng | 1 | Nhà lô phố ( 1,2,3 mặt tiền) | 180.000 | | 2 | Nhà lô phố cao cấp, biệt thự mini, biệt thự trung bình,siêu thị mini,khách sạn mini nhà chung cư, cửa hàng, quán ăn, quán cafe, karaoke, văn phòng làm việc, Showroom. | 250.000 | | 3 | Biệt thự cao cấp, siêu thị cao cấp, nhà hàng cao cấp. | 350.000 | -
Đơn giá trên chưa bao gồm 10% thuế VAT, đơn giá trên áp dụng cho thiết kế đơn vị đơn lẻ. -
Cách tính diện tích: Tổng toàn bộ diện tích thông thủy không gian cần thiết kế có hoặc không có mái che ( đã bao gồm thiết kế mặt đứng đối với công trình SHOWROOM đơn lẻ). -
Chưa bao gồm chi phí giám sát tác giả.(chi phí thêm cho giám sát tác giả là 10% chi phí thiết kế) -
Đối với những khách hàng tư vấn thiết kế nội thất cùng lúc với tư vấn thiết kế kiến trúc của cùng 1 công trình thì đơn giá thiết kế nội thất được giảm 35% so với đơn giá trên. Danh mục hồ sơ: | STT | DANH MỤC | DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN HỒ SƠ | | | Hồ sơ thiết kế Nội Thất. | -
Phần hiện trạng. -
Phần bố trí nội thất - Mặt bằng nội thất các phòng - Mặt đứng khai triển nội thất các phòng - Mặt bằng trần các phòng - Mặt bằng nền, sàn các phòng - Chỉ định hoàn thiện nội thất -
Phần đồ và chi tiết nội thất - Chi tiết đồ nội thất các phòng -giường, tủ, bàn, ghế, ... ( hình thức kích thước cơ bản) - Các chi tiết nội thất - Thống kê và chỉ định hoàn thiện đồ và chi tiết nội thất. -
Phần kỹ thuật và thiết bị nội thất - Hệ thống chiếu sáng, trang trí - Hệ thống thông tin, bảo vệ - Hệ thống cấp, thoát nước - Thống kê, chỉ định thông số kỹ thuật các thiết bị lắp đặt (ổ cắm, công tắc điện, đèn, quạt, điều hoà, ...) * Không bao gồm thiết kế mạng trục chính (thuộc hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công) -
Dự toán thi công ( ko bao gồm đồ nội thất) | 3. Thiết kế sân vườn: Bảng giá: đơn vị tính là Việt Nam đồng | 1 | Nhà lô phố ( 1,2,3 mặt tiền) | 50.000 | | 2 | Nhà lô phố cao cấp, biệt thự mini, biệt thự trung bình,siêu thị mini,khách sạn mini nhà chung cư, cửa hàng, quán ăn, văn phòng làm việc, Showroom. | 80.000 | | 3 | Biệt thự cao cấp, siêu thị cao cấp, nhà hàng cao cấp. | 120.000 | -
Đơn giá trên chưa bao gồm 10% thuế VAT, đơn giá trên áp dụng cho thiết kế đơn vị đơn lẻ. -
Cách tính diện tích: Tổng toàn bộ diện tích sân vườn cần cần thiết kế có hoặc không có mái che. -
Đơn giá trên chỉ áp dụng với diện tích thiết kế sân vườn < 500m2 sân thiết kế. Danh mục hồ sơ: | STT | DANH MỤC | DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN HỒ SƠ | | | Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công sân vườn | -
Mặt bằng hiện trạng - Mặt bằng, mặt đứng bố trí ngoại thất, sân vườn - Chi tiết cây xanh, tiểu cảnh , đồ ngoại thất, sân vườn (loại cây hoa, lối đi, bồn cây, hồ nước, ...) - Chỉ định hoàn thiện trang trí ngoại thất, sân vườn - Thống kê, chỉ định thông số kỹ thuật các thiết bị lắp đặt (ổ cắm, công tắc điện, đèn, tưới cây, ...) -
Dự toán thi công xây dựng | 3. Thiết kế cải tạo: Bảng giá: Đơn giá theo thỏa thuận sau khi khảo sát sơ bộ công trình. ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------ Đơn giá trên được được áp dụng bắt đầu từ ngày 01/01/2010, mọi thay đổi có liên quan đều được cập nhật tại website : www.cuocsongdep.vn Giám đốc công ty (Đã ký và đóng dấu) |